Bây giờ là

Hôm nay


Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Thư viện đề thi


CÔNG CỤ TÌM KIẾM

DIỆT VI RÚT

HỌC TẬP TRÊN MẠNG

XEM BÁO ONLINE

Tin thế giới:

Tiếng Anh của bạn

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thăng Trung)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Xuan_1421.swf 535587_346776165442251_1103757000_n4.jpg Images_220.jpg Diendanhaiduongcom190728.jpg Diendanhaiduongcom19072_138.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Xuan_13.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Namhocmoi_2.swf Flash_thiep_2715.swf 0.Rose_and_hears.swf Thiep_xuan1.swf We_Wish_You_A_Merry_Christmas.swf N_a_sao_dem2.swf Thiep_2010.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lời hay - ý đẹp

    "
    2273

    Du lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Nghe nhạc trực tuyến

    *

    Click để về đầu trang

    *


    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tổng hợp-Nguyễn Thăng Trung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VÀI NÉT VỀ TRƯỜNG TH LÊ PHONG

    TT LT26/2011 THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học,

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thăng Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:20' 06-03-2013
    Dung lượng: 17.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - BỘ Y TẾ

    Số: 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2011
    
    
    THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
    Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học,
    trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông

    Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;
    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
    Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
    Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
    Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
    Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông như sau:
    Chương I
    QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: kích thước, vật liệu, kết cấu, kiểu dáng, mầu sắc và bố trí bàn ghế trong phòng học.
    2. Thông tư này áp dụng đối với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan, học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường.
    Điều 2. Giải thích từ ngữ
    Trong văn bản này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
    1. Chiều cao ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh trước mặt ghế đến sàn.
    2. Chiều rộng ghế là khoảng cách giữa hai cạnh bên của mặt ghế.
    3. Chiều sâu ghế là khoảng cách từ mặt phẳng tựa lưng đến cạnh trước mặt ghế.
    4. Chiều cao bàn là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh sau mặt bàn đến sàn.
    5. Chiều sâu bàn là khoảng cách vuông góc giữa mép trên của cạnh trước và cạnh sau của mặt bàn.
    6. Chiều rộng bàn là khoảng cách giữa hai mép bên của bàn.
    7. Hiệu số chiều cao bàn ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên của bàn đến mặt ghế.
    8. Học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường là học sinh có các số đo hình thể nằm trong khoảng chỉ số nhân trắc theo qui định của Bộ Y tế.
    9. Phòng học thông thường là phòng được thiết kế cho mục đích học tập các môn không đòi hỏi điều kiện đặc biệt và không bao gồm phòng học bộ môn, phòng thí nghiệm, phòng đa chức năng.

    Chương II
    QUY ĐỊNH CỤ THỂ
    Điều 3. Kích thước bàn ghế
    1. Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh:
    Cỡ số
    Mã số
    Chiều cao học sinh (cm)
    
    I
    I/100 - 109
    Từ 100 đến 109
    
    II
    II/110 - 119
    Từ 110 đến 119
    
    III
    III/120 - 129
    Từ 120 đến 129
    
    IV
    IV/130 - 144
    Từ 130 đến 144
    
    V
    V/145 - 159
    Từ 145 đến 159
    
    VI
    VI/160 - 175
    Từ 160 đến 175
    
    
    2. Quy định kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 0,5cm):

    Thông số
    Cỡ số
    
    
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    
    - Chiều cao ghế (cm)
    26
    28
    30
    34
    37
    41
    
    - Chiều sâu ghế (cm)
    26
    27
    29
    33
    36
    40
    
    - Chiều rộng ghế (cm)
    23
    25
    27
    31
    34
    36
    
    - Chiều cao bàn (cm)
    45
    48
    51
    57
    63
    69
    
    - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Cuộc sống hoang dã

    Hình ảnh giao lưu của HS với SV Sin-ga-por

    *

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC BẠN ĐẾN VỚI THƯ VIỆN TỔNG HỢP NGUYỄN THĂNG TRUNG.